Tên đẹp

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tỵ

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tỵ

    Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là tương khắc nên cần kỵ những chữ có liên quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như: Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương…

    Xem chi tiết »

  • Tên theo vần PH

    Tên theo vần PH

    Tên theo vần PH. Phan long phụ phụng: Phan: vịn theo; long: con rồng; phụ: nhờ, dựa vào; phụng: chim phụng. Nghĩa: Vịn theo rồng, dựa vào phụng. Nghĩa bóng: Theo phò một đấng minh quân để lập công danh.Hậu Hán thư chép: Cảnh Thuận tâu với vua Quang Vũ: “Tất cả sĩ phu trong nước đều lìa cha mẹ, bỏ quê hương để theo đại vương là có ý vịn rồng dựa phụng, cho thỏa lòng sở nguyện”.Ví dụ đặt tên: Nguyễn Phan Long – Trần Long Phụng.

    Xem chi tiết »

  • Tên theo vần QU

    Tên theo vần QU

    Tên theo vần QU. Quảng hạ vạn gian:Quảng: rộng rãi; hạ: nhà ở; vạn: mười ngàn, muôn; gian: một căn nhà.Nghĩa: Nhà rộng muôn gian (có thể che chở cho nhiều người)Thơ Đỗ Phủ:An đắc quảng hạ thiên vạn gian Đại tí thiên hạ, hàn sĩ giai hoan nhan.(Mao ốc vị thu phong sở phá ca)Dịch nghĩa: Ước được nhà rộng muôn ngàn gian,Che khắp thiên hạ kẻ sĩ nghèo đều han hoan(Bài ca nhà tranh bị gió thu phá)Thành ngữ này chỉ sự giúp đỡ, che chỡ hoạn nạn cho nhữngngười khốn khó, biểu hiện tình cảm nhân đạo.Ví dụ đặt tên: Nguyễn Quảng Hoan – Lê Vạn AnTrần Quảng Hạ.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần U & Y

    Tên vần U & Y

    Ước: Đa tài, thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công thịnh vượng, nếu là nữ đề phòng gặp rắc rối trong chuyện tình cảm, nên theo nghiệp giáo dục.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần V

    Tên vần V

    Văn: Thông minh, liêm khiết, thanh tú, đa tài, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần X

    Tên vần X

    Xảo: Thiếu niên vất vả, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Trung niên khó khăn, nên kết hôn muộn, cuối đời sẽ cát tường.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần T (P5)

    Tên vần T (P5)

    Trúc: Cuộc đời thanh nhàn, lanh lợi, đa tài nhanh trí, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần T (P4)

    Tên vần T (P4)

    Toàn: Đa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần T (P3)

    Tên vần T (P3)

    Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.

    Xem chi tiết »

  • Tên vần T (P2)

    Tên vần T (P2)

    Thống: Trí dũng song toàn, sống nề nếp, liêm chính. Trung niên vất vả, lắm tai ương, cuối đời cát tường phú quý.

    Xem chi tiết »

  • 1 2 3 4 5