Tên đẹp

  • Đặt tên cho người tuổi Dậu

    Đặt tên cho người tuổi Dậu

    Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

    Xem chi tiết »

  • Đặt tên cho con tuổi Mão

    Đặt tên cho con tuổi Mão

    ới những kiến thức lâu năm trong ngành chúng tôi đã phân tích tư vấn giúp hàng triệu các ông bố bà mẹ lựa chọn cho con mình những cái tên hay và ý nghĩa. Ở bài viết này chúng tôi xin Chia sẻ Tên may mắn cho bé gái tuổi Mão.

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Dậu

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Dậu

    Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Dần

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Dần

    Để chọn được một cái tên cát tường cho người tuổi Dần, bạn cần có hiểu biết về sự hợp – xung của 12 con giáp và một số nét văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc (bởi văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng khá rõ nét của văn hóa Trung Quốc).

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tuất

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tuất

    Thìn và Tuất là đối xung; Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại làm thành “thiên la địa võng”. Vì vậy, nếu dùng những tên có chứa các bộ chữ đó để đặt tên cho người tuổi Tuất thì vận mệnh của họ sẽ gặp nhiều bất lợi. Theo đó, những tên cần tránh gồm: Thiện, Nghĩa, Muội, Mĩ, Thần, Thìn, Chân, Bối, Cống, Tài, Hiền, Quý, Tư, Phú, Chất…

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tí

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Tí

    Dựa trên những điểm tương đồng giữa văn hóa nước ta với Trung Quốc, người Việt đã vận dụng những quy ước trong văn tự Trung Hoa để chọn tên cho con mình.

    Xem chi tiết »

  • Tên theo vần GI

    Tên theo vần GI

    Nghĩa: Con giao long gặp được mây mưa. Nghĩa bóng: Người anh hùng gặp thời.

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Thân

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Thân

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Thân Các chữ thuộc bộ Kim, Dậu, Đoài, Mãnh, Điểu, Nguyệt không phù hợp khi dùng để đặt tên cho người tuổi Thân, bởi những chữ đó đều chỉ phương Tây (thuộc hành Kim). Theo ngũ hành, Thân thuộc hành Kim; nếu dùng những chữ thuộc các bộ trên để đặt tên cho người tuổi Thân sẽ khiến Kim tụ lại quá nhiều, dễ dẫn đến hình khắc và những điều không tốt. Theo đó, những chữ cần tránh gồm: Quân, Cẩm, Ngân, Xuyến, Minh, Nhuệ, Phong, Cương, Chung, Ích, Mạnh, Thịnh, Bàn…

    Xem chi tiết »

  • Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Thìn

    Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con tuổi Thìn

    Nếu tên gọi của người tuổi Thìn có chứa chữ Tuất, Khuyển, Mão thì chủ nhân của nó sẽ gặp nhiều khó khăn vì Thìn xung với Tuất, Mão. Vì vậy, tên của người tuổi Thìn nên tránh những chữ như: Thành, Quốc, Mậu, Hiến, Tưởng, Tuất, Hoạch, Uy, Mão, Liễu…

    Xem chi tiết »

  • Tên theo vần NH

    Tên theo vần NH

    Tên theo vần NH. Nhan cân liễu cốt:Nhan: nhan sắc; tên người là Nhân Chân Khanh đời Đường, nổi tiếng viết chữ đẹp; liễu: cây liễu; tên người là Liễu Tông Nguyên, đời Đường, viết chữ đẹp, sắc sảo; cân: gân, đây chỉ chữ viết có nét; cốt: xương, đây nói về chữ viết sắc sảo, có cốt cách đặc biệt.Nghĩa: Chữ viết có gân nét đẹp như chữ của Nhan Chân Khanh, có cốt cách sắc sảo như của Liễu Tông Nguyên.Ví dụ đặt tên: Phạm Nhan – Phạm Nhan CânTrần Liễu – Trần Nhan Liễu.

    Xem chi tiết »

  • 1 2 3 4 5